thẹn thò

- Nh. Thẹn. ngh. 2.


nt. Rụt rè, e lệ. Thẹn thò như cô dâu mới.

xem thêm: thẹn, xấu hổ, mắc cỡ, thẹn thò, thẹn thùng, ngượng, ngượng ngập, ngượng nghịu, ngượng ngùng